Cơ cấu chống quay ngược loại không tiếp xúc dòng NF -- NF Non-contact Backstop

Các băng tải được lắp đặt nghiêng yêu cầu một thiết bị chống chạy ngược để ngăn chặn việc chuyển động ngược của dây đai....

 

Bộ cơ cấu chống quay ngược loại không tiếp xúc dòng NF (NF Non-contact Backstop).

1. Giới thiệu:

Các băng tải được lắp đặt nghiêng yêu cầu một thiết bị chống chạy ngược để ngăn chặn việc chuyển động ngược của dây đai. Một thiết bị có tính năng như vậy được gọi là bộ cơ cấu chống quay ngược. Mặc dù, bộ cơ cấu chống quay ngược thường được sử dụng cho các băng tải có góc lắp đặt nghiêng, nhưng nó cũng được sử dụng trên các băng tải có góc lắp đặt 00, trên mặt phẳng để tránh sốc tải nghiêm trọng bất thường khi khởi động mà dây đai bị kẹt giữa các puli.

Nếu không sử dụng bộ cơ cấu chống quay ngược, các băng tải đảo chiều có thể nhanh chóng bị trượt ra ngoài, có thể làm tổn thương đến mức nghiêm trọng cho người vận hành, phá hủy các kết cấu dẫn hướng, xé rách băng tải hoặc gây ra những thiệt hại đáng kể khác về mặt kinh tế. Bộ cơ cấu chống quay ngược về cơ bản là một thiết bị an toàn có tác dụng ngăn chặn sự đảo ngược, nhờ đó mà ngăn ngừa được các sự cố không mong muốn khi vận hành thiết bị băng tải.

Bộ cơ cấu chống quay ngược có thể được phân loại thành loại tốc độ thấp và loại tốc độ cao. Bộ cơ cấu chống quay ngược tốc độ thấp thường được đề xuất sử dụng cho các băng tải vận chuyển vật liệu.

 

2. Mô hình lắp ráp và Thông số kỹ thuật bộ cơ cấu chống quay ngược NF


 


 

Loại

Mô-men danh định

(N.m)

Tốc độ quay không tiếp xúc (vòng/phút)

Kích thước (mm)

Trọng lượng

(kg)

Min (nmin)

Max

(nmax)

d(E7)

D(h6)

H

H1

L

L1

L2

L3

C

d1

NF10

1000

450

1500

40~50

190

273

150

173

25

20

5

145

28

27

NF16

1600

45~60

208

295

160

182

22

150

32

31

NF25

2500

425

50~70

230

323

170

190

25

155

38

38

NF40

4000

60~80

245

350

185

207

28

30

166

42

49

NF63

6300

400

70~90

260

370

195

221

30

35

180

45

62

NF80

8000

80~100

275

396

210

226

35

35

185

48

73

NF100

10000

375

90~110

295

425

225

261

45

220

52

98

NF125

12500

100~130

330

473

250

296

40

50

8

250

58

154

NF160

16000

1000

110~140

360

512

270

306

55

260

62

175

NF200

20000

350

120~150

400

565

300

306

50

58

260

65

214

NF250

25000

130~160

430

620

335

316

63

270

70

256

 

Kích thước rãnh then

d

38<d≤44

44<d≤50

50<d≤58

58<d≤65

65<d≤75

75<d≤85

85<d≤95

95<d≤110

110<d≤130

130<d≤150

bn x tn

12x3.3

14x3.8

16x4.3

18x4.4

20x4.9

22x5.4

25x5.4

28x6.4

32x7.4

36x8.4

d

150<d≤160

170<d≤200

200<d≤230

230<d≤260

260<d≤290

290<d≤330

330<d≤380

380<d≤440

440<d≤500

 

bn x tn

40 x 9.4

45x10.4

50x11.4

56x12.4

63x12.4

70x14.4

80x15.4

90x17.4

100x19.5

 

 

Liên hệ với chúng tôi để có thêm thông tin chi tiết. Hotline: 0903 408919.


Tin liên quan